Trung Quốc

Thời tiết hiện tại ở Trường Xuân

Mây
14.6°C58.3°F
  • Nhiệt độ hiện tại: 14.6°C58.3°F
  • Cảm giác nhiệt độ hiện tại: 12.4°C54.3°F
  • Độ ẩm hiện tại: 62%
  • Nhiệt độ thấp nhất/Nhiệt độ cao nhất: 9.4°C48.9°F / 16.2°C61.2°F
  • Tốc độ gió: 8.3km/h
  • Hướng gió: ↑ Từ phía Tây Tây Nam
(Thời gian dữ liệu 11:00 / Thời gian lấy dữ liệu 2026-10-22 10:45)

Thời tiết hôm nay ở Trường Xuân

Thời tiết hôm nay

Thời tiết hôm nay

Tên quốc gia

Trung Quốc

Tên thành phố

Trường Xuân

Thời gian hiện tại

18:19

Ngày hiện tại

2026-10-22

Thời tiết

Mây

Nhiệt độ cao nhất

16.2°C61.2°F

Nhiệt độ thấp nhất

9.4°C48.9°F

Cảm giác nhiệt độ cao nhất

13.1°C55.6°F

Cảm giác nhiệt độ thấp nhất

7.6°C45.7°F

Độ ẩm trung bình

57%

Xác suất mưa

9%

Tổng lượng mưa

0mm

Tốc độ gió cao nhất

19.8km/h

Chỉ số tia UV

4.3

Thời tiết theo giờ ở Trường Xuân

18:00
14.6°C58.3°F / 12.4°C54.3°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
19:00
14.4°C58°F / 12.1°C53.8°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
20:00
15.2°C59.3°F / 12.6°C54.7°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
21:00
14.7°C58.5°F / 12.4°C54.3°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
22:00
14.6°C58.2°F / 12.3°C54.1°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
23:00
14.8°C58.6°F / 12.7°C54.9°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ

Dự báo thời tiết 7 ngày ở Trường Xuân

Ngày tháng Thời tiết Nhiệt độ cao nhất Nhiệt độ thấp nhất Nhiệt độ cảm giác cao nhất Nhiệt độ cảm giác thấp nhất Độ ẩm trung bình Khả năng mưa Lượng mưa tổng Tốc độ gió lớn nhất Chỉ số tia cực tím
T5, 22 Tháng 10 16.2°C61.2°F 9.4°C48.9°F 13.1°C55.6°F 7.6°C45.7°F 57% Mưa:9%  Tuyết:0% 0mm 19.8km/h 4.3
T6, 23 Tháng 10 20.7°C69.3°F 14°C57.3°F 18.4°C65.1°F 11.7°C53.1°F 69% Mưa:10%  Tuyết:0% 0mm 16.6km/h 4
T7, 24 Tháng 10 22.3°C72.2°F 12.5°C54.5°F 21.4°C70.5°F 11.3°C52.3°F 79% Mưa:14%  Tuyết:0% 0.02mm 14.4km/h 2.3
CN, 25 Tháng 10 24.5°C76°F 16.9°C62.4°F 23.7°C74.7°F 16.8°C62.2°F 80% Mưa:50%  Tuyết:0% 0.59mm 16.2km/h 3.4
T2, 26 Tháng 10 21.8°C71.2°F 15.8°C60.5°F 20.6°C69.1°F 14.8°C58.6°F 73% Mưa:11%  Tuyết:0% 0mm 19.8km/h 2.6
T3, 27 Tháng 10 19.3°C66.8°F 12.3°C54.1°F 14.4°C57.9°F 7.8°C46°F 42% Mưa:6%  Tuyết:0% 0mm 22km/h 5
T4, 28 Tháng 10 15.6°C60.1°F 11.7°C53°F 12°C53.6°F 8.7°C47.7°F 46% Mưa:44%  Tuyết:0% 0.84mm 12.6km/h 4
T5, 29 Tháng 10 20.4°C68.7°F 12.7°C54.9°F 16.5°C61.7°F 11.1°C52°F 59% Mưa:10%  Tuyết:0% 0mm 14.4km/h 6
T6, 30 Tháng 10 22.2°C71.9°F 12.2°C53.9°F 19.4°C66.9°F 10.3°C50.5°F 60% Mưa:8%  Tuyết:0% 0.04mm 11.9km/h 5
T7, 31 Tháng 10 14.7°C58.4°F 8.2°C46.7°F 10.3°C50.5°F 6.3°C43.3°F 37% Mưa:4%  Tuyết:0% 0mm 20.5km/h 4
CN, 1 Tháng 11 16.9°C62.4°F 6.8°C44.2°F 14°C57.2°F 5.6°C42.1°F 47% Mưa:4%  Tuyết:0% 0mm 7.6km/h 5
T2, 2 Tháng 11 19.7°C67.4°F 7.9°C46.2°F 16.3°C61.3°F 5.1°C41.2°F 50% Mưa:4%  Tuyết:0% 0mm 7.6km/h 5
T3, 3 Tháng 11 21.2°C70.1°F 10.2°C50.4°F 18.7°C65.7°F 9.1°C48.4°F 56% Mưa:7%  Tuyết:0% 0mm 6.5km/h 5
T4, 4 Tháng 11 18.8°C65.8°F 11.6°C52.9°F 16°C60.8°F 10.2°C50.4°F 64% Mưa:52%  Tuyết:0% 1mm 12.6km/h 5

Thời tiết theo thành phố ở Trường Xuân

Tên quốc gia Tên thành phố Thời tiết hiện tại Nhiệt độ hiện tại Nhiệt độ cảm giác hiện tại Nhiệt độ cao nhất Nhiệt độ thấp nhất Tốc độ gió Hướng gió Thời gian thu thập dữ liệu
Trung QuốcTrung Quốc an sơn 18.5°C65.2°F 18.7°C65.7°F 21.1°C70°F 14.2°C57.6°F 5.4km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hotan 19.7°C67.5°F 17.3°C63.1°F 25.1°C77.2°F 16.7°C62°F 15.1km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thẩm dương 11.7°C53°F 10.7°C51.3°F 22.5°C72.5°F 10°C50.1°F 6.1km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc baoding 17.6°C63.6°F 14.1°C57.4°F 19.5°C67.1°F 11.6°C52.9°F 20.2km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hoài bắc 16.2°C61.1°F 13.2°C55.8°F 18.4°C65.1°F 8.4°C47.1°F 11.2km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thâm quyến 16.5°C61.8°F 15.6°C60.1°F 22.6°C72.7°F 13°C55.5°F 8.3km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc bao đầu 26.5°C79.7°F 29.4°C84.9°F 30.6°C87.1°F 23.1°C73.6°F 1.1km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Hoài Nam 16.4°C61.5°F 13.3°C55.9°F 18°C64.4°F 9.8°C49.6°F 15.8km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc shigatse 9.1°C48.5°F 5.3°C41.5°F 13.5°C56.3°F -2.9°C26.7°F 2.5km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc con gái 17.9°C64.1°F 17.4°C63.3°F 20.8°C69.4°F 15.9°C60.6°F 3.2km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hulunbuir 15.4°C59.7°F 13.9°C57°F 29.1°C84.4°F 13.9°C57°F 5.4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thạch gia trang 19.5°C67°F 14.6°C58.3°F 20.9°C69.6°F 15.4°C59.6°F 29.9km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Bắc Kinh 14.9°C58.8°F 9.5°C49.1°F 16.2°C61.1°F 6.3°C43.4°F 14.4km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc gia mộc tư 6.3°C43.3°F 2.7°C36.9°F 9.2°C48.6°F -2°C28.5°F 20.5km/h ↑ Từ phía Bắc Đông 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Tô Châu 15.9°C60.6°F 12.4°C54.3°F 18.4°C65.2°F 8.2°C46.8°F 14.8km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc benxi 6.4°C43.5°F 4.5°C40.1°F 13.9°C57.1°F -1.4°C29.6°F 9.4km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Cát Lâm 6.8°C44.2°F 4.7°C40.5°F 9.9°C49.8°F -2.2°C28°F 10.4km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thái nguyên 16.2°C61.2°F 13.8°C56.8°F 21.3°C70.4°F 11.7°C53.1°F 15.8km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc chamdo 2.6°C36.6°F -1.1°C30°F 10°C50°F -2.4°C27.7°F 4.7km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc tế nam 16.1°C60.9°F 13.2°C55.8°F 17.4°C63.4°F 6.9°C44.4°F 0.7km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đường Sơn 16.7°C62°F 13.6°C56.5°F 17.9°C64.3°F 10.2°C50.4°F 15.8km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Trường Xuân 14.6°C58.3°F 12.4°C54.3°F 16.2°C61.2°F 9.4°C48.9°F 8.3km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Cẩm Châu 5.8°C42.4°F 3.3°C37.9°F 11°C51.7°F -2.3°C27.9°F 11.5km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Thiên Tân 14.2°C57.5°F 8.4°C47.1°F 16.5°C61.7°F 6.4°C43.6°F 16.9km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thường đức 15.5°C59.9°F 14.6°C58.3°F 17.5°C63.5°F 12.9°C55.2°F 8.3km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc kashgar 25.3°C77.5°F 21.5°C70.7°F 26.6°C79.9°F 11.4°C52.4°F 2.5km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thiên thủy 13.9°C57.1°F 10.6°C51.1°F 16.3°C61.4°F 5.3°C41.5°F 10.4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Trường Sa 17.2°C62.9°F 14.1°C57.4°F 20.1°C68.2°F 12.9°C55.1°F 19.1km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc korla 16.6°C61.8°F 12.2°C54°F 17.1°C62.8°F 6.3°C43.3°F 8.6km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc cây turpan 15.4°C59.7°F 11.1°C52°F 16.3°C61.4°F 6.7°C44°F 9km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thường châu 17.7°C63.8°F 14.4°C57.9°F 21.1°C69.9°F 11.7°C53.1°F 17.3km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Côn Minh 21°C69.8°F 19°C66.2°F 24.9°C76.8°F 15.2°C59.4°F 13.7km/h ↑ Từ phía Bắc Đông 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Ürümqi 15.4°C59.7°F 13.9°C57°F 29.1°C84.4°F 13.9°C57°F 5.4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thành đô 16°C60.7°F 15.3°C59.5°F 17.8°C64°F 15°C59.1°F 8.6km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc lanchow 17.6°C63.7°F 14.1°C57.4°F 20.1°C68.2°F 3.4°C38.2°F 7.9km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Uy Hải 15.9°C60.6°F 12.6°C54.7°F 19°C66.2°F 14.1°C57.3°F 16.9km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc trùng khánh 17.7°C63.9°F 17.6°C63.7°F 19.5°C67°F 17.2°C63°F 6.1km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc lang phường 13.6°C56.5°F 8.3°C46.9°F 16.3°C61.4°F 5.8°C42.5°F 16.6km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Vũ Hán 18.2°C64.8°F 16.4°C61.5°F 19°C66.3°F 16.1°C61°F 11.9km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đại Liên 17°C62.7°F 15.1°C59.2°F 23.3°C74°F 11.7°C53.1°F 12.6km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Lạc Sơn 4.2°C39.6°F 0.3°C32.5°F 8°C46.3°F -3.1°C26.5°F 18.7km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc vũ hồ 17.2°C62.9°F 13.9°C57°F 20.1°C68.2°F 11.8°C53.3°F 19.1km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đan Đông 14.4°C57.9°F 13.8°C56.8°F 18.5°C65.3°F 10.4°C50.7°F 6.5km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc la-sa 3.1°C37.5°F -1.1°C30°F 11.6°C52.9°F -5.4°C22.3°F 4km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc xainza -1.2°C29.9°F -5.2°C22.6°F 4.4°C39.9°F -4.6°C23.8°F 11.9km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đại Khánh 20.9°C69.7°F 14.9°C58.8°F 21.3°C70.4°F 19.9°C67.9°F 38.2km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Lạc Dương 17.7°C63.8°F 14.3°C57.7°F 21°C69.8°F 11.7°C53.1°F 17.3km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Tây An 15.4°C59.7°F 13.9°C57°F 29.1°C84.4°F 13.9°C57°F 5.4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đại Đồng 17°C62.7°F 12.9°C55.2°F 19.2°C66.6°F 10.6°C51.1°F 22km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc mẫu đơn giang 4.6°C40.3°F 3.1°C37.6°F 8.2°C46.7°F -3.1°C26.5°F 6.5km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Hạ Môn 24.9°C76.8°F 20.5°C68.9°F 29°C84.2°F 22.8°C73.1°F 32.8km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đôn Hoàng 11.8°C53.2°F 9.8°C49.6°F 16.5°C61.6°F 5.6°C42.2°F 5km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thị trấn nagqu -3.1°C26.3°F -6°C21.2°F 5.5°C41.9°F -5.4°C22.4°F 6.8km/h ↑ Từ phía Nam Đông 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hàm dương 14.4°C58°F 13.6°C56.5°F 20.7°C69.3°F 11.9°C53.5°F 6.5km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc chó 20.3°C68.6°F 18.5°C65.3°F 25.5°C77.9°F 17.5°C63.6°F 16.6km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Nam Xương 15.5°C59.9°F 14.6°C58.3°F 22°C71.5°F 12.1°C53.8°F 7.6km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc xilinhot 15.4°C59.7°F 13.9°C57°F 29.1°C84.4°F 13.9°C57°F 5.4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Phật Sơn -0.7°C30.8°F -2.8°C27°F 5.9°C42.6°F -5.2°C22.7°F 6.1km/h ↑ Từ phía Đông Bắc Đông 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Nam Kinh 19.7°C67.4°F 19.7°C67.5°F 28.1°C82.5°F 14.7°C58.4°F 7.9km/h ↑ Từ phía Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc xilinji -2.5°C27.4°F -6.2°C20.8°F 6.4°C43.5°F -8°C17.6°F 4.7km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc phủ thuận 1.1°C34°F -1.3°C29.7°F 8.8°C47.9°F -4.9°C23.2°F 7.6km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Nam Ninh 28.1°C82.7°F 29.5°C85.1°F 30.5°C86.9°F 21.4°C70.4°F 11.5km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Tây Ninh 15.6°C60.1°F 12.8°C55°F 19.2°C66.5°F 14.2°C57.5°F 14.8km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc gerzê 15.4°C59.7°F 13.9°C57°F 29.1°C84.4°F 13.9°C57°F 5.4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Nam Thông 15°C59.1°F 12.9°C55.2°F 19.7°C67.4°F 12.3°C54.1°F 11.5km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc xinmi 10.9°C51.5°F 8.8°C47.8°F 14.4°C57.9°F 10.4°C50.8°F 4km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc golmud 6.1°C43°F 4.8°C40.6°F 13.5°C56.3°F 0°C32°F 6.8km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Ninh Ba 18.3°C65°F 16.4°C61.5°F 22.1°C71.9°F 15.5°C59.9°F 13.3km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Xinyang 14.6°C58.3°F 12.2°C54°F 19°C66.2°F 9.1°C48.4°F 11.2km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Quảng Châu 30.3°C86.5°F 30.4°C86.7°F 31.7°C89.1°F 22.6°C72.6°F 14km/h ↑ Từ phía Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc phố đông 20.8°C69.4°F 18.5°C65.3°F 24.6°C76.3°F 18.7°C65.6°F 18km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Từ Châu 16.4°C61.5°F 13.3°C55.9°F 19.4°C67°F 8.3°C46.9°F 10.1km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Quế Lâm 15.1°C59.2°F 14°C57.2°F 22.8°C73.1°F 12.1°C53.8°F 6.8km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc qiemo 24.8°C76.7°F 15.5°C59.9°F 25.1°C77.2°F 12.5°C54.4°F 31.7km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc yanji 13.4°C56.2°F 10.9°C51.6°F 16.2°C61.2°F 9.4°C49°F 10.1km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Quý Dương 20.7°C69.3°F 22.9°C73.2°F 20.7°C69.3°F 14.8°C58.7°F 6.8km/h ↑ Từ phía Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thanh đảo 16°C60.7°F 11.6°C52.9°F 16.4°C61.6°F 10.6°C51°F 19.8km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc ngân xuyên 15.3°C59.5°F 12.3°C54.1°F 16.6°C61.8°F 5.7°C42.2°F 5km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc haikou 19.8°C67.6°F 15.4°C59.7°F 22.2°C71.9°F 17.6°C63.6°F 28.4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Tần Hoàng Đảo 11.8°C53.2°F 8.3°C46.9°F 16.1°C60.9°F 4.7°C40.4°F 15.1km/h ↑ Từ phía Bắc Đông 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc ngọc môn 9.9°C49.9°F 8.8°C47.8°F 14.5°C58.1°F 4.7°C40.5°F 6.1km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hami 12.4°C54.4°F 8.6°C47.5°F 13°C55.4°F 5.9°C42.7°F 4.7km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc qiqihar 7.8°C46°F 4.1°C39.4°F 10.9°C51.5°F -1.8°C28.8°F 25.2km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Trương Gia Giới 14.5°C58.1°F 14.5°C58.1°F 16.6°C61.8°F 12.2°C53.9°F 2.5km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hàm đan 13.8°C56.8°F 9.2°C48.6°F 16.3°C61.3°F 8.6°C47.4°F 12.6km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc truyện dài -8.6°C16.5°F -12.6°C9.3°F -2.7°C27.1°F -13.4°C7.9°F 7.6km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Trương Gia Khẩu 8.4°C47.1°F 6.1°C43°F 12.3°C54.1°F -0.3°C31.5°F 14km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hàng Châu 19.2°C66.5°F 16.6°C61.9°F 21.3°C70.3°F 13.8°C56.8°F 16.6km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc tam á 25.3°C77.5°F 28.5°C83.3°F 31.1°C87.9°F 20.9°C69.5°F 6.5km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc trạm giang 27.3°C81.1°F 28.6°C83.5°F 30°C86°F 19.2°C66.6°F 1.1km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Cáp Nhĩ Tân 8.1°C46.6°F 5.2°C41.4°F 9.2°C48.6°F -0.5°C31.1°F 18.4km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Thượng Hải 18.4°C65.1°F 16.2°C61.2°F 21.7°C71.1°F 14.9°C58.8°F 12.6km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Trịnh Châu 13.6°C56.4°F 10.9°C51.6°F 16°C60.7°F 12°C53.5°F 6.1km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hợp phỳ 17.2°C63°F 15°C59°F 19.3°C66.7°F 10.8°C51.4°F 13.3km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc sán đầu 15.1°C59.2°F 14°C57.2°F 22.8°C73.1°F 12.1°C53.8°F 6.8km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc chu hải 29.8°C85.7°F 30.6°C87.1°F 31.3°C88.3°F 24.7°C76.5°F 14km/h ↑ Từ phía Nam 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hơ hơ 10.6°C51.1°F 8.3°C46.9°F 13°C55.4°F -0.6°C30.9°F 10.4km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-22 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Thiệu Hưng 18.2°C64.8°F 16.3°C61.3°F 21.7°C71.1°F 13.9°C57.1°F 13.7km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-22 10:30
Trung QuốcTrung Quốc truy bác 17.1°C62.7°F 12.7°C54.9°F 18.7°C65.7°F 6.7°C44°F 8.6km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-22 10:45


Bootstrap