Trung Quốc

Thời tiết hiện tại ở benxi

Nắng
12.4°C54.3°F
  • Nhiệt độ hiện tại: 12.4°C54.3°F
  • Cảm giác nhiệt độ hiện tại: 10°C50°F
  • Độ ẩm hiện tại: 42%
  • Nhiệt độ thấp nhất/Nhiệt độ cao nhất: 6°C42.7°F / 20.9°C69.5°F
  • Tốc độ gió: 7.2km/h
  • Hướng gió: ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây
(Thời gian dữ liệu 11:00 / Thời gian lấy dữ liệu 2026-10-15 10:45)

Thời tiết hôm nay ở benxi

Thời tiết hôm nay

Thời tiết hôm nay

Tên quốc gia

Trung Quốc

Tên thành phố

benxi

Thời gian hiện tại

18:28

Ngày hiện tại

2026-10-15

Thời tiết

Nắng

Nhiệt độ cao nhất

20.9°C69.5°F

Nhiệt độ thấp nhất

6°C42.7°F

Cảm giác nhiệt độ cao nhất

16.7°C62.1°F

Cảm giác nhiệt độ thấp nhất

4.1°C39.4°F

Độ ẩm trung bình

52%

Xác suất mưa

36%

Tổng lượng mưa

0.53mm

Tốc độ gió cao nhất

19.4km/h

Chỉ số tia UV

3.1

Thời tiết theo giờ ở benxi

18:00
12.4°C54.3°F / 10°C50°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
19:00
11.5°C52.6°F / 9.5°C49.1°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
20:00
10.8°C51.4°F / 9.6°C49.3°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
21:00
10°C50°F / 7.7°C45.9°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
22:00
9.4°C48.9°F / 8.8°C47.8°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
23:00
9°C48.2°F / 6.1°C43°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ

Dự báo thời tiết 7 ngày ở benxi

Ngày tháng Thời tiết Nhiệt độ cao nhất Nhiệt độ thấp nhất Nhiệt độ cảm giác cao nhất Nhiệt độ cảm giác thấp nhất Độ ẩm trung bình Khả năng mưa Lượng mưa tổng Tốc độ gió lớn nhất Chỉ số tia cực tím
T5, 15 Tháng 10 20.9°C69.5°F 6°C42.7°F 16.7°C62.1°F 4.1°C39.4°F 52% Mưa:36%  Tuyết:0% 0.53mm 19.4km/h 3.1
T6, 16 Tháng 10 16°C60.8°F 5.4°C41.7°F 12.5°C54.5°F 2.5°C36.5°F 38% Mưa:6%  Tuyết:0% 0mm 6.5km/h 2.4
T7, 17 Tháng 10 20.5°C68.9°F 8.9°C48°F 16.6°C61.9°F 7.8°C46°F 42% Mưa:68%  Tuyết:0% 5.01mm 14km/h 2.5
CN, 18 Tháng 10 14.9°C58.9°F 6°C42.8°F 12.4°C54.3°F 3.5°C38.3°F 79% Mưa:87%  Tuyết:0% 21.56mm 38.2km/h 0.4
T2, 19 Tháng 10 16.9°C62.4°F 4°C39.2°F 13.2°C55.8°F 1.5°C34.7°F 51% Mưa:5%  Tuyết:0% 0mm 8.6km/h 3.1
T3, 20 Tháng 10 10.9°C51.6°F 3.1°C37.6°F 9.2°C48.6°F 1°C33.8°F 72% Mưa:80%  Tuyết:0% 14.8mm 17.3km/h 3
T4, 21 Tháng 10 7.9°C46.2°F 0.5°C32.9°F 4.8°C40.6°F -2°C28.4°F 52% Mưa:2%  Tuyết:5% 0mm 20.5km/h 3
T5, 22 Tháng 10 16.1°C61°F 0.4°C32.7°F 11.2°C52.2°F -2.8°C27°F 57% Mưa:3%  Tuyết:0% 0mm 17.6km/h 5
T6, 23 Tháng 10 17.8°C64°F 4.7°C40.4°F 15.1°C59.2°F 2.4°C36.3°F 71% Mưa:6%  Tuyết:0% 0mm 10.8km/h 5
T7, 24 Tháng 10 20.4°C68.7°F 7.2°C45°F 17.9°C64.2°F 5.8°C42.4°F 67% Mưa:5%  Tuyết:0% 0mm 7.9km/h 6
CN, 25 Tháng 10 20.9°C69.7°F 8.8°C47.8°F 18.7°C65.7°F 8.2°C46.8°F 55% Mưa:4%  Tuyết:0% 0mm 5.8km/h 6
T2, 26 Tháng 10 19.8°C67.6°F 9.4°C48.8°F 17.6°C63.7°F 7°C44.6°F 60% Mưa:6%  Tuyết:0% 0mm 10.8km/h 5
T3, 27 Tháng 10 11.7°C53.1°F 5.6°C42.1°F 8.3°C46.9°F 2.8°C37°F 55% Mưa:8%  Tuyết:0% 0mm 19.1km/h 4
T4, 28 Tháng 10 10.6°C51.2°F 1.5°C34.8°F 7.6°C45.7°F -0.2°C31.6°F 37% Mưa:1%  Tuyết:0% 0mm 13.3km/h 4

Thời tiết theo thành phố ở benxi

Tên quốc gia Tên thành phố Thời tiết hiện tại Nhiệt độ hiện tại Nhiệt độ cảm giác hiện tại Nhiệt độ cao nhất Nhiệt độ thấp nhất Tốc độ gió Hướng gió Thời gian thu thập dữ liệu
Trung QuốcTrung Quốc an sơn 21°C69.9°F 23.4°C74.1°F 24.3°C75.7°F 17.5°C63.5°F 5km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hotan 20.1°C68.2°F 21.8°C71.2°F 26.4°C79.4°F 19.1°C66.4°F 7.2km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thẩm dương 11.9°C53.5°F 8.2°C46.8°F 15.7°C60.2°F 5.5°C41.8°F 14.4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc baoding 20.3°C68.5°F 20.5°C68.9°F 23.6°C74.4°F 17.7°C63.9°F 9km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hoài bắc 22.8°C73°F 19.9°C67.8°F 27.9°C82.3°F 15.2°C59.4°F 13.3km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thâm quyến 19.4°C67°F 19.1°C66.4°F 24.8°C76.6°F 14.3°C57.7°F 10.1km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc bao đầu 26.2°C79.1°F 28.3°C82.9°F 29.7°C85.5°F 22.4°C72.2°F 12.6km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Hoài Nam 21.4°C70.6°F 20.4°C68.7°F 25.2°C77.3°F 17°C62.6°F 12.6km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc shigatse 12°C53.6°F 8°C46.4°F 14.6°C58.2°F 1.4°C34.6°F 13.3km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc con gái 20.6°C69°F 20.7°C69.3°F 23.6°C74.4°F 18.1°C64.6°F 13km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hulunbuir 21.3°C70.4°F 24.1°C75.4°F 31.9°C89.3°F 20.9°C69.7°F 5km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thạch gia trang 22.4°C72.3°F 18.8°C65.8°F 22.5°C72.5°F 19.7°C67.5°F 32km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Bắc Kinh 23.3°C74°F 19.4°C66.9°F 26.2°C79.2°F 14.8°C58.7°F 7.6km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc gia mộc tư 8.4°C47°F 5.6°C42.1°F 10.4°C50.7°F 0.1°C32.2°F 17.3km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Tô Châu 21.6°C70.8°F 19.3°C66.7°F 27.7°C81.9°F 14.9°C58.8°F 13.3km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc benxi 12.4°C54.3°F 10°C50°F 20.9°C69.5°F 6°C42.7°F 7.2km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Cát Lâm 6.8°C44.3°F 5.2°C41.4°F 9.8°C49.6°F 1.2°C34.1°F 8.3km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thái nguyên 20°C68°F 20.9°C69.6°F 25.8°C78.4°F 16.4°C61.5°F 5.8km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc chamdo 5.2°C41.3°F 2.6°C36.7°F 11.7°C53°F -1.5°C29.3°F 11.2km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc tế nam 26°C78.9°F 24.4°C75.9°F 28.9°C84°F 19.7°C67.4°F 6.5km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đường Sơn 21.2°C70.2°F 20.1°C68.2°F 24.4°C75.9°F 17.8°C64.1°F 13.3km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Trường Xuân 22.7°C72.9°F 21.5°C70.7°F 27.9°C82.1°F 16.5°C61.7°F 11.5km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Cẩm Châu 10.8°C51.5°F 8.2°C46.8°F 16.1°C60.9°F 3.5°C38.2°F 12.6km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Thiên Tân 22.3°C72.1°F 19.2°C66.6°F 25.9°C78.5°F 14.3°C57.7°F 4.7km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thường đức 19°C66.3°F 20.9°C69.6°F 19.7°C67.4°F 17.1°C62.8°F 4.7km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc kashgar 24.1°C75.5°F 15.4°C59.7°F 24.5°C76°F 12.5°C54.5°F 30.2km/h ↑ Từ phía Nam Nam Đông 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thiên thủy 16.2°C61.2°F 12.4°C54.3°F 17.7°C63.9°F 10.3°C50.6°F 7.2km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Trường Sa 21.3°C70.4°F 23°C73.4°F 23.9°C75°F 18.5°C65.3°F 2.2km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc korla 20.2°C68.3°F 14.1°C57.4°F 20.2°C68.4°F 10.2°C50.4°F 20.5km/h ↑ Từ phía Đông Bắc Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc cây turpan 23.9°C74.9°F 19.8°C67.6°F 24.4°C75.9°F 15°C59°F 10.4km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thường châu 21.6°C70.9°F 21.4°C70.5°F 24°C75.2°F 17.9°C64.2°F 10.1km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Côn Minh 20.8°C69.5°F 18.4°C65.1°F 24.5°C76.2°F 15.2°C59.4°F 16.2km/h ↑ Từ phía Bắc Đông 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Ürümqi 21.3°C70.4°F 24.1°C75.4°F 31.9°C89.3°F 20.9°C69.7°F 5km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thành đô 25.2°C77.4°F 25.9°C78.6°F 26.3°C79.4°F 20.9°C69.5°F 2.2km/h ↑ Từ phía Đông Bắc Đông 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc lanchow 9.3°C48.7°F 8°C46.4°F 14.5°C58°F 8.8°C47.9°F 8.3km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Uy Hải 18.7°C65.6°F 16.7°C62.1°F 21.9°C71.4°F 15.1°C59.1°F 15.8km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc trùng khánh 25.2°C77.4°F 26.8°C80.2°F 25.7°C78.3°F 20.5°C68.9°F 6.5km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc lang phường 22.1°C71.7°F 18.2°C64.8°F 25.7°C78.3°F 13.5°C56.3°F 9km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Vũ Hán 22°C71.6°F 22.6°C72.7°F 23.4°C74.1°F 19.3°C66.8°F 10.1km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đại Liên 20.5°C68.8°F 21.4°C70.5°F 26.1°C79°F 15°C59°F 5.4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Lạc Sơn 4.3°C39.8°F 2°C35.6°F 8.8°C47.8°F -2.4°C27.6°F 9.4km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc vũ hồ 19.9°C67.8°F 20.1°C68.2°F 23.2°C73.8°F 17.6°C63.7°F 8.6km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đan Đông 20.3°C68.6°F 22.5°C72.5°F 26.6°C79.9°F 16.5°C61.7°F 6.8km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc la-sa 1.8°C35.2°F -1.1°C30°F 12.7°C54.9°F -5.1°C22.9°F 9.7km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc xainza 4.7°C40.5°F -0.1°C31.8°F 6.8°C44.3°F -1.2°C29.8°F 28.1km/h ↑ Từ phía Đông Bắc Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Đại Khánh 21.6°C70.9°F 20.3°C68.5°F 21.9°C71.3°F 20.7°C69.3°F 14km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Lạc Dương 16.7°C62.1°F 17.7°C63.9°F 20.1°C68.1°F 14.8°C58.6°F 4.7km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Tây An 21.3°C70.4°F 24.1°C75.4°F 31.9°C89.3°F 20.9°C69.7°F 5km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Đại Đồng 19.9°C67.9°F 19.5°C67.1°F 22.6°C72.8°F 15.8°C60.4°F 10.4km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc mẫu đơn giang 8.4°C47.1°F 5.3°C41.5°F 9.5°C49.1°F -1°C30.2°F 2.5km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Hạ Môn 24.3°C75.7°F 23.7°C74.7°F 27.2°C81°F 21.7°C71.1°F 20.2km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đôn Hoàng 18.8°C65.9°F 14°C57.2°F 21.3°C70.3°F 13.2°C55.7°F 13km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thị trấn nagqu 3°C37.5°F 1.6°C34.9°F 8.6°C47.4°F -3.4°C25.8°F 5.8km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hàm dương 16.7°C62.1°F 17.7°C63.9°F 20.1°C68.1°F 14.8°C58.6°F 4.7km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc chó 21°C69.8°F 22.6°C72.7°F 26.2°C79.2°F 18.2°C64.8°F 5km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Nam Xương 19.8°C67.6°F 18.4°C65.1°F 24.9°C76.8°F 13.4°C56.2°F 15.8km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc xilinhot 21.3°C70.4°F 24.1°C75.4°F 31.9°C89.3°F 20.9°C69.7°F 5km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Phật Sơn 0.5°C32.8°F -3°C26.6°F 5.1°C41.1°F -3°C26.6°F 11.2km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Nam Kinh 22.4°C72.2°F 24.7°C76.5°F 29.1°C84.5°F 18.7°C65.6°F 4km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc xilinji -0.3°C31.4°F -4.1°C24.6°F 5°C40.9°F -3.5°C25.7°F 4.3km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc phủ thuận 5.7°C42.2°F 3.9°C39°F 10.4°C50.7°F 0.3°C32.5°F 7.9km/h ↑ Từ phía Bắc Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Nam Ninh 28.2°C82.8°F 29.1°C84.4°F 32°C89.7°F 23.7°C74.7°F 22.7km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Tây Ninh 18°C64.4°F 16.7°C62.1°F 22°C71.5°F 15.3°C59.6°F 12.2km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc gerzê 21.3°C70.4°F 24.1°C75.4°F 31.9°C89.3°F 20.9°C69.7°F 5km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Nam Thông 19°C66.3°F 16.8°C62.2°F 22.5°C72.5°F 15.7°C60.2°F 17.6km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc xinmi 22.5°C72.4°F 21.4°C70.5°F 25.3°C77.5°F 15.1°C59.2°F 14km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc golmud 9.7°C49.4°F 8.4°C47.1°F 11°C51.8°F 3.7°C38.6°F 6.8km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Ninh Ba 20.9°C69.6°F 19.1°C66.4°F 25.3°C77.5°F 15.3°C59.5°F 16.6km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Xinyang 18.4°C65.2°F 16.8°C62.2°F 24°C75.2°F 13.7°C56.6°F 12.2km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Quảng Châu 29.1°C84.5°F 29.9°C85.8°F 29.5°C85.1°F 26.1°C79°F 12.6km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc phố đông 21.7°C71.1°F 22.2°C72°F 24.7°C76.5°F 19°C66.2°F 6.5km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Từ Châu 23.6°C74.5°F 20.7°C69.3°F 28°C82.4°F 16°C60.7°F 13km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Quế Lâm 17.6°C63.7°F 19.6°C67.3°F 19.9°C67.8°F 16.7°C62°F 2.5km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc qiemo 21.3°C70.4°F 17.8°C64°F 21.5°C70.7°F 12.2°C54°F 5.4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Đông 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc yanji 20.9°C69.7°F 21.4°C70.5°F 25.7°C78.2°F 18.1°C64.5°F 6.1km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Quý Dương 21.8°C71.3°F 23.8°C74.8°F 21.8°C71.3°F 15°C58.9°F 7.2km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thanh đảo 21.8°C71.2°F 18.7°C65.7°F 22°C71.7°F 20.2°C68.4°F 25.2km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc ngân xuyên 16°C60.9°F 8.8°C47.8°F 19.7°C67.5°F 12.8°C55°F 28.4km/h ↑ Từ phía Nam Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc haikou 20.5°C68.8°F 20.9°C69.6°F 22.2°C72°F 18°C64.4°F 6.5km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Tần Hoàng Đảo 17°C62.7°F 13°C55.4°F 25.2°C77.3°F 11.7°C53.1°F 7.6km/h ↑ Từ phía Nam 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc ngọc môn 12.5°C54.4°F 8.7°C47.7°F 15.2°C59.3°F 10°C50°F 14km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hami 18.8°C65.9°F 13°C55.4°F 20°C68°F 11.7°C53°F 19.4km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc qiqihar 6.9°C44.4°F 5.2°C41.4°F 9.7°C49.5°F 0.9°C33.5°F 8.6km/h ↑ Từ phía Đông Bắc Đông 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Trương Gia Giới 18.5°C65.3°F 20.3°C68.5°F 20.1°C68.3°F 15.5°C60°F 4.7km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hàm đan 25.8°C78.4°F 22.7°C72.9°F 30°C86°F 18.4°C65°F 9.7km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc truyện dài -7.3°C18.8°F -12.4°C9.7°F -4.2°C24.5°F -10.8°C12.6°F 10.8km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Trương Gia Khẩu 13.8°C56.9°F 9.5°C49.1°F 18.5°C65.3°F 7.5°C45.5°F 8.3km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hàng Châu 21.8°C71.3°F 22.6°C72.7°F 24.3°C75.8°F 18.2°C64.7°F 4.7km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc tam á 24.7°C76.4°F 26.9°C80.4°F 29.4°C84.9°F 20.2°C68.3°F 11.5km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc trạm giang 27.8°C82°F 29.5°C85.1°F 31.8°C89.2°F 23.1°C73.7°F 7.6km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Cáp Nhĩ Tân 9.8°C49.7°F 8.4°C47.1°F 10.2°C50.3°F 1.9°C35.4°F 7.2km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Thượng Hải 20.8°C69.5°F 19.4°C66.9°F 23.6°C74.4°F 17.9°C64.3°F 13.3km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Trịnh Châu 25.8°C78.4°F 25.8°C78.4°F 28.3°C83°F 19.6°C67.2°F 10.8km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hợp phỳ 19.9°C67.9°F 20.2°C68.4°F 22°C71.6°F 18.4°C65.2°F 9.4km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc sán đầu 17.6°C63.7°F 19.6°C67.3°F 19.9°C67.8°F 16.7°C62°F 2.5km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-15 10:45
Trung QuốcTrung Quốc chu hải 26.9°C80.3°F 28.4°C83.1°F 28.1°C82.6°F 26.3°C79.3°F 20.9km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hơ hơ 14.1°C57.3°F 10.9°C51.6°F 16.9°C62.3°F 7.2°C45°F 2.2km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Thiệu Hưng 21.3°C70.3°F 22.5°C72.5°F 25.4°C77.7°F 16.4°C61.4°F 2.9km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-15 10:30
Trung QuốcTrung Quốc truy bác 25.6°C78.1°F 24.1°C75.4°F 28.8°C83.8°F 19.8°C67.6°F 4.7km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-15 10:45


Bootstrap