Trung Quốc

Thời tiết hiện tại ở bao đầu

Mây
24.1°C75.4°F
  • Nhiệt độ hiện tại: 24.1°C75.4°F
  • Cảm giác nhiệt độ hiện tại: 26.6°C79.9°F
  • Độ ẩm hiện tại: 88%
  • Nhiệt độ thấp nhất/Nhiệt độ cao nhất: 23.2°C73.8°F / 30.2°C86.3°F
  • Tốc độ gió: 11.2km/h
  • Hướng gió: ↑ Từ phía Tây Nam
(Thời gian dữ liệu 15:00 / Thời gian lấy dữ liệu 2026-10-14 10:30)

Thời tiết hôm nay ở bao đầu

Thời tiết hôm nay

Thời tiết hôm nay

Tên quốc gia

Trung Quốc

Tên thành phố

bao đầu

Thời gian hiện tại

22:50

Ngày hiện tại

2026-10-14

Thời tiết

Nắng

Nhiệt độ cao nhất

30.2°C86.3°F

Nhiệt độ thấp nhất

23.2°C73.8°F

Cảm giác nhiệt độ cao nhất

33.5°C92.3°F

Cảm giác nhiệt độ thấp nhất

26.1°C79°F

Độ ẩm trung bình

81%

Xác suất mưa

16%

Tổng lượng mưa

0.04mm

Tốc độ gió cao nhất

14.4km/h

Chỉ số tia UV

9.4

Thời tiết theo giờ ở bao đầu

22:00
24.1°C75.4°F / 26.6°C79.9°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
23:00
23.6°C74.5°F / 26.1°C79°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
0:00
23.4°C74.1°F / 25.9°C78.6°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
1:00
23°C73.4°F / 25.5°C77.9°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
2:00
22.8°C73°F / 25.3°C77.5°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ
3:00
22.5°C72.5°F / 24.9°C76.8°F
Nhiệt độ / Cảm giác nhiệt độ

Dự báo thời tiết 7 ngày ở bao đầu

Ngày tháng Thời tiết Nhiệt độ cao nhất Nhiệt độ thấp nhất Nhiệt độ cảm giác cao nhất Nhiệt độ cảm giác thấp nhất Độ ẩm trung bình Khả năng mưa Lượng mưa tổng Tốc độ gió lớn nhất Chỉ số tia cực tím
T4, 14 Tháng 10 30.2°C86.3°F 23.2°C73.8°F 33.5°C92.3°F 26.1°C79°F 81% Mưa:16%  Tuyết:0% 0.04mm 14.4km/h 9.4
T5, 15 Tháng 10 29.6°C85.3°F 22.4°C72.3°F 31.6°C88.9°F 24.2°C75.6°F 77% Mưa:15%  Tuyết:0% 0.03mm 13km/h 9.1
T6, 16 Tháng 10 30.1°C86.2°F 22.7°C72.9°F 33.9°C93°F 25.3°C77.5°F 80% Mưa:13%  Tuyết:0% 0.04mm 15.8km/h 9.6
T7, 17 Tháng 10 30.3°C86.5°F 23.6°C74.5°F 34.8°C94.6°F 26.5°C79.7°F 81% Mưa:22%  Tuyết:0% 0.15mm 15.8km/h 9.5
CN, 18 Tháng 10 30.3°C86.5°F 23.8°C74.8°F 33.8°C92.8°F 27.2°C81°F 82% Mưa:17%  Tuyết:0% 0.07mm 15.1km/h 9.6
T2, 19 Tháng 10 30.8°C87.4°F 23.3°C74°F 35.1°C95.2°F 26.7°C80.1°F 80% Mưa:20%  Tuyết:0% 0.08mm 14km/h 7
T3, 20 Tháng 10 29.9°C85.8°F 23.1°C73.6°F 33.2°C91.8°F 26.4°C79.5°F 83% Mưa:68%  Tuyết:0% 3.33mm 8.6km/h 7
T4, 21 Tháng 10 30.8°C87.4°F 22.3°C72.1°F 34.4°C93.9°F 24.9°C76.8°F 79% Mưa:61%  Tuyết:0% 3.6mm 14km/h 8
T5, 22 Tháng 10 29°C84.2°F 22.9°C73.3°F 32.1°C89.8°F 26°C78.8°F 82% Mưa:67%  Tuyết:0% 2.43mm 15.1km/h 7
T6, 23 Tháng 10 28.9°C84°F 23°C73.4°F 32°C89.6°F 26.7°C80.1°F 84% Mưa:71%  Tuyết:0% 3.04mm 11.5km/h 7
T7, 24 Tháng 10 29.3°C84.7°F 22.5°C72.5°F 31.9°C89.4°F 25.5°C77.9°F 78% Mưa:16%  Tuyết:0% 0mm 12.6km/h 7
CN, 25 Tháng 10 31.2°C88.2°F 22.3°C72.2°F 32.9°C91.2°F 22.9°C73.2°F 69% Mưa:16%  Tuyết:0% 0mm 10.8km/h 7
T2, 26 Tháng 10 28.9°C83.9°F 21°C69.9°F 29.8°C85.6°F 20.7°C69.3°F 62% Mưa:15%  Tuyết:0% 0mm 11.5km/h 6
T3, 27 Tháng 10 28°C82.5°F 21.7°C71.1°F 29.2°C84.6°F 23.2°C73.8°F 70% Mưa:16%  Tuyết:0% 0.01mm 10.1km/h 7

Thời tiết theo thành phố ở bao đầu

Tên quốc gia Tên thành phố Thời tiết hiện tại Nhiệt độ hiện tại Nhiệt độ cảm giác hiện tại Nhiệt độ cao nhất Nhiệt độ thấp nhất Tốc độ gió Hướng gió Thời gian thu thập dữ liệu
Trung QuốcTrung Quốc an sơn 18.8°C65.9°F 19.8°C67.6°F 26°C78.8°F 18.2°C64.7°F 4km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hotan 20.8°C69.5°F 20.7°C69.3°F 28.2°C82.8°F 18.2°C64.8°F 10.4km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thẩm dương 7.2°C45°F 5.5°C41.9°F 11.9°C53.4°F 4.3°C39.8°F 9km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc baoding 18.6°C65.4°F 15.8°C60.4°F 24.9°C76.8°F 16.2°C61.2°F 14.4km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hoài bắc 19.2°C66.5°F 16.2°C61.2°F 26°C78.8°F 15°C58.9°F 15.1km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thâm quyến 14.7°C58.4°F 14.3°C57.7°F 23.1°C73.6°F 14.4°C57.9°F 2.9km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc bao đầu 24.1°C75.4°F 26.6°C79.9°F 30.2°C86.3°F 23.2°C73.8°F 11.2km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Hoài Nam 19.9°C67.8°F 17.3°C63.1°F 25.4°C77.7°F 16°C60.8°F 14km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc shigatse 6.7°C44°F 4.9°C40.8°F 13.6°C56.5°F 0.8°C33.4°F 9km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc con gái 21.1°C69.9°F 20°C68°F 27.6°C81.7°F 16.9°C62.4°F 6.1km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hulunbuir 26.5°C79.7°F 28.6°C83.5°F 32.1°C89.8°F 21.8°C71.3°F 11.2km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thạch gia trang 20.5°C68.9°F 17.3°C63.1°F 21.8°C71.3°F 19.3°C66.8°F 20.9km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Bắc Kinh 18.3°C64.9°F 14.7°C58.5°F 23.3°C73.9°F 13.9°C57°F 7.2km/h ↑ Từ phía Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc gia mộc tư 5°C40.9°F 1.1°C34°F 11.2°C52.1°F 2.9°C37.2°F 19.4km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Tô Châu 18.2°C64.8°F 15.8°C60.4°F 25.7°C78.3°F 14.6°C58.2°F 12.2km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc benxi 8°C46.4°F 6.7°C44.1°F 16.7°C62°F 3.7°C38.7°F 7.6km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Cát Lâm 2.8°C37°F -0.7°C30.7°F 10.5°C51°F 1.2°C34.1°F 4.3km/h ↑ Từ phía Đông Bắc Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thái nguyên 17°C62.7°F 17.8°C64°F 25.6°C78°F 16.8°C62.2°F 0.7km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc chamdo 1.3°C34.4°F -2.1°C28.2°F 11.6°C52.9°F -2.4°C27.7°F 2.5km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc tế nam 14.5°C58.1°F 14.5°C58.1°F 25.8°C78.5°F 13.7°C56.7°F 4.3km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Đường Sơn 20°C68.1°F 17.6°C63.7°F 25.8°C78.4°F 16.5°C61.7°F 13.7km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Trường Xuân 19.4°C67°F 16.6°C61.9°F 26.2°C79.2°F 15.5°C59.9°F 13.7km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Cẩm Châu 4.4°C40°F 3.4°C38.1°F 12.2°C53.9°F 1.3°C34.3°F 5km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Thiên Tân 19.2°C66.5°F 16.5°C61.7°F 23.6°C74.5°F 12.1°C53.7°F 11.5km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thường đức 17.1°C62.7°F 18°C64.4°F 23.5°C74.3°F 16.8°C62.2°F 4.3km/h ↑ Từ phía Nam Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc kashgar 17.3°C63.1°F 14.1°C57.4°F 19.9°C67.8°F 14.1°C57.4°F 7.9km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thiên thủy 13.3°C55.9°F 9.8°C49.6°F 19°C66.2°F 11.6°C52.9°F 7.2km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Trường Sa 18.4°C65.1°F 17.1°C62.8°F 25.6°C78.1°F 16.8°C62.2°F 11.9km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc korla 16.4°C61.5°F 13.2°C55.8°F 21.3°C70.3°F 13.8°C56.9°F 7.2km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc cây turpan 18.3°C64.9°F 15.3°C59.5°F 26.2°C79.1°F 15.4°C59.6°F 3.6km/h ↑ Từ phía Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thường châu 18.5°C65.4°F 15.8°C60.4°F 24.7°C76.5°F 17°C62.5°F 14km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Côn Minh 16.7°C62.1°F 16.7°C62.1°F 21.8°C71.2°F 15.7°C60.2°F 7.2km/h ↑ Từ phía Bắc Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Ürümqi 26.5°C79.7°F 28.6°C83.5°F 32.1°C89.8°F 21.8°C71.3°F 11.2km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc thành đô 23.4°C74.1°F 23.6°C74.5°F 26.7°C80°F 20.6°C69.1°F 5.4km/h ↑ Từ phía Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc lanchow 14.8°C58.6°F 10.7°C51.3°F 18.4°C65.2°F 11.4°C52.6°F 8.6km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Uy Hải 15.9°C60.7°F 13.4°C56.1°F 20.9°C69.6°F 15.6°C60.2°F 11.9km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc trùng khánh 22°C71.6°F 23.9°C75°F 24.6°C76.2°F 21.6°C70.9°F 5.8km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc lang phường 18.2°C64.7°F 15°C59°F 23.9°C75.1°F 11.8°C53.2°F 8.6km/h ↑ Từ phía Đông Bắc Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Vũ Hán 23.5°C74.2°F 22.4°C72.3°F 27.6°C81.7°F 20.7°C69.3°F 13.3km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đại Liên 16.8°C62.2°F 16.5°C61.7°F 23.8°C74.9°F 15.9°C60.6°F 7.2km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Lạc Sơn 4.7°C40.4°F 1°C33.8°F 11.3°C52.3°F 1.8°C35.2°F 4.3km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc vũ hồ 18.7°C65.7°F 15.5°C59.9°F 24.9°C76.8°F 16.2°C61.1°F 18km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Đan Đông 17.8°C64.1°F 18.9°C66°F 21.7°C71.1°F 17°C62.7°F 5.8km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc la-sa -1.9°C28.6°F -4.6°C23.7°F 12.5°C54.5°F -5.4°C22.3°F 6.8km/h ↑ Từ phía Đông Bắc Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc xainza -0.8°C30.6°F -4.1°C24.6°F 6.7°C44.1°F -0.9°C30.4°F 9.4km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Đại Khánh 21.1°C70°F 18.9°C66°F 22.6°C72.7°F 21°C69.8°F 14.8km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Lạc Dương 16°C60.8°F 16.8°C62.2°F 21.5°C70.8°F 14.4°C57.9°F 5.4km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Tây An 26.5°C79.7°F 28.6°C83.5°F 32.1°C89.8°F 21.8°C71.3°F 11.2km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Đại Đồng 17.4°C63.4°F 14.6°C58.3°F 23.6°C74.5°F 16.1°C61°F 14.4km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc mẫu đơn giang 1.9°C35.4°F -1°C30.2°F 10.5°C50.9°F 1.6°C34.9°F 9.7km/h ↑ Từ phía Bắc Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Hạ Môn 23.4°C74°F 21.7°C71.1°F 27.7°C81.9°F 22.9°C73.2°F 23.4km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Đôn Hoàng 13.9°C57°F 10.8°C51.4°F 19.6°C67.4°F 12.4°C54.3°F 2.5km/h ↑ Từ phía Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thị trấn nagqu -0°C31.9°F -2.1°C28.2°F 7.1°C44.9°F -3.6°C25.6°F 6.1km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hàm dương 16°C60.8°F 16.8°C62.2°F 21.5°C70.8°F 14.4°C57.9°F 5.4km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc chó 20.9°C69.7°F 23°C73.4°F 24.6°C76.3°F 19.1°C66.4°F 4.3km/h ↑ Từ phía Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Nam Xương 14.1°C57.5°F 12.9°C55.2°F 22.6°C72.7°F 13.9°C56.9°F 6.5km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc xilinhot 26.5°C79.7°F 28.6°C83.5°F 32.1°C89.8°F 21.8°C71.3°F 11.2km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Phật Sơn -1.3°C29.7°F -5.8°C21.6°F 6.2°C43.2°F -2.9°C26.8°F 14.4km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Nam Kinh 22.8°C73°F 24.7°C76.5°F 31.7°C89.1°F 18.4°C65.2°F 3.2km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc xilinji -1.9°C28.6°F -5.7°C21.7°F 4°C39.3°F -3.4°C25.9°F 4.3km/h ↑ Từ phía Đông Bắc Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc phủ thuận 0.6°C33.1°F -1.1°C30°F 11.7°C53.1°F -1.3°C29.6°F 5.4km/h ↑ Từ phía Bắc Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Nam Ninh 27.6°C81.7°F 29.4°C84.9°F 33°C91.4°F 24.7°C76.5°F 15.1km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Tây Ninh 15.6°C60.1°F 13.4°C56.1°F 21.3°C70.4°F 15.1°C59.2°F 9.7km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc gerzê 26.5°C79.7°F 28.6°C83.5°F 32.1°C89.8°F 21.8°C71.3°F 11.2km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Nam Thông 15.4°C59.7°F 12.8°C55°F 22.5°C72.4°F 15.4°C59.7°F 12.2km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc xinmi 17.6°C63.6°F 14.6°C58.3°F 25.4°C77.8°F 13.6°C56.5°F 8.3km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc golmud 9.1°C48.4°F 7°C44.6°F 13.9°C57°F 4.5°C40.1°F 13km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Ninh Ba 16.9°C62.4°F 16.2°C61.2°F 22.9°C73.3°F 16.5°C61.7°F 5km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Xinyang 15.9°C60.5°F 12.5°C54.5°F 23.7°C74.7°F 14.3°C57.7°F 15.1km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Quảng Châu 27.8°C82.1°F 29.3°C84.7°F 34.4°C93.9°F 27.5°C81.6°F 16.6km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc phố đông 21°C69.8°F 21.3°C70.3°F 26.8°C80.2°F 20.4°C68.7°F 5.4km/h ↑ Từ phía Tây Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Từ Châu 19.7°C67.4°F 16.7°C62.1°F 25.9°C78.6°F 14.8°C58.6°F 14.8km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Quế Lâm 16.8°C62.3°F 17°C62.6°F 26.7°C80°F 14.1°C57.3°F 4km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc qiemo 16.4°C61.5°F 11°C51.8°F 21.9°C71.4°F 12.7°C54.9°F 14km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc yanji 20.6°C69.1°F 18.1°C64.6°F 27.3°C81.2°F 15.7°C60.3°F 13.7km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Quý Dương 20.1°C68.3°F 22.5°C72.5°F 23.6°C74.4°F 17.9°C64.2°F 5.4km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc thanh đảo 20.8°C69.5°F 15.1°C59.2°F 20.9°C69.7°F 16.1°C61°F 34.2km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc ngân xuyên 16.6°C61.9°F 11.8°C53.2°F 22°C71.6°F 13.3°C56°F 11.2km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc haikou 19.1°C66.4°F 18.3°C64.9°F 24.2°C75.6°F 18.7°C65.6°F 11.2km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Tần Hoàng Đảo 12°C53.7°F 11.1°C52°F 22.1°C71.7°F 8°C46.4°F 3.6km/h ↑ Từ phía Nam Nam Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc ngọc môn 11.8°C53.3°F 8.9°C48°F 16.1°C60.9°F 6.9°C44.4°F 9.7km/h ↑ Từ phía Đông Bắc Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hami 15.2°C59.4°F 12.4°C54.3°F 20.3°C68.5°F 12.6°C54.6°F 2.2km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Tây 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc qiqihar 3.3°C37.9°F 1.8°C35.2°F 9.8°C49.7°F 2.9°C37.2°F 5.8km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Trương Gia Giới 15.5°C59.9°F 16.7°C62.1°F 20.1°C68.3°F 15.5°C59.9°F 2.9km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hàm đan 22°C71.7°F 18.3°C64.9°F 28.9°C84°F 14.2°C57.5°F 18.4km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc truyện dài -8.3°C17°F -13.9°C7°F -4.3°C24.3°F -10.6°C13°F 11.9km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc Trương Gia Khẩu 10.8°C51.5°F 8.9°C48°F 16.5°C61.6°F 4.6°C40.3°F 7.2km/h ↑ Từ phía Nam Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hàng Châu 19.4°C66.8°F 17.7°C63.9°F 23.7°C74.6°F 18.7°C65.6°F 11.9km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc tam á 21.5°C70.7°F 24.2°C75.6°F 29.4°C84.8°F 20.6°C69.1°F 6.8km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc trạm giang 26.5°C79.6°F 27.9°C82.2°F 33.1°C91.6°F 24.2°C75.6°F 8.3km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Cáp Nhĩ Tân 5.8°C42.5°F 3.3°C37.9°F 9.7°C49.5°F 4.9°C40.8°F 11.5km/h ↑ Từ phía Đông Nam Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Thượng Hải 18.1°C64.5°F 16.9°C62.4°F 24.6°C76.2°F 18.1°C64.5°F 5.8km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Trịnh Châu 22.6°C72.6°F 18.7°C65.7°F 27.5°C81.5°F 17.6°C63.6°F 13.7km/h ↑ Từ phía Bắc 2026-10-14 10:45
Trung QuốcTrung Quốc hợp phỳ 19.9°C67.9°F 17.7°C63.9°F 24.6°C76.3°F 16.8°C62.2°F 15.1km/h ↑ Từ phía Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc sán đầu 16.8°C62.3°F 17°C62.6°F 26.7°C80°F 14.1°C57.3°F 4km/h ↑ Từ phía Tây Tây Nam 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc chu hải 26.7°C80°F 28°C82.4°F 28.9°C84.1°F 26.1°C79.1°F 27.4km/h ↑ Từ phía Tây Bắc Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc hơ hơ 11.9°C53.5°F 9.1°C48.4°F 17.9°C64.1°F 5.8°C42.4°F 8.3km/h ↑ Từ phía Đông 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc Thiệu Hưng 17°C62.6°F 16.3°C61.3°F 23.3°C73.9°F 16.8°C62.3°F 6.1km/h ↑ Từ phía Tây 2026-10-14 10:30
Trung QuốcTrung Quốc truy bác 22.7°C72.8°F 17.1°C62.8°F 25.9°C78.6°F 15.4°C59.7°F 25.6km/h ↑ Từ phía Bắc Bắc Đông 2026-10-14 10:30


Bootstrap