
Thời tiết hiện tại ở Estonia

16.1°C60.9°F
- Nhiệt độ hiện tại: 16.1°C60.9°F
- Cảm giác nhiệt độ hiện tại: 16.1°C60.9°F
- Độ ẩm hiện tại: 93%
- Nhiệt độ thấp nhất/Nhiệt độ cao nhất: 15.2°C59.3°F / 16.9°C62.4°F
- Tốc độ gió: 15.1km/h
- Hướng gió: ↑ Từ phía Bắc Đông
(Thời gian dữ liệu 01:00 / Thời gian lấy dữ liệu 2025-08-29 23:15)
Hướng gió ở Estonia
Khoảng thời gian có hướng gió mạnh nhất ở Estonia là 11 Tháng 4~11 Tháng 4,23 Tháng 4~2 Tháng 5, và đỉnh cao là 29 ,30 với 37.8%.
Khoảng thời gian có hướng gió mạnh nhất ở Estonia là 1 Tháng 1~9 Tháng 1,11 Tháng 1~16 Tháng 1,2 Tháng 2~5 Tháng 3,9 Tháng 9~13 Tháng 9,17 Tháng 9~19 Tháng 9, và đỉnh cao là 24 với 56.1%.
Khoảng thời gian có hướng gió mạnh nhất ở Estonia là 10 Tháng 1~10 Tháng 1,17 Tháng 1~1 Tháng 2,6 Tháng 3~10 Tháng 4,12 Tháng 4~22 Tháng 4,27 Tháng 5~11 Tháng 6,18 Tháng 6~17 Tháng 7,16 Tháng 8~8 Tháng 9,14 Tháng 9~16 Tháng 9,20 Tháng 9~24 Tháng 10,13 Tháng 11~31 Tháng 12, và đỉnh cao là 25 với 59.9%.
Khoảng thời gian có hướng gió mạnh nhất ở Estonia không có đỉnh cao rõ rệt. Không có đỉnh cao.
Tháng/Năm | Bắc | Đông Bắc | Đông | Nam Đông | Nam | Nam Tây | Tây | Bắc Tây |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tháng 1 2024 | 11.1% | 4.7% | 14% | 14.4% | 15.7% | 16.6% | 13.3% | 10% |
Tháng 2 2024 | 3.3% | 5.3% | 19% | 26.6% | 18.2% | 10.6% | 8.1% | 8.9% |
Tháng 3 2024 | 2.6% | 13.5% | 10.8% | 21.4% | 23.4% | 17.3% | 6% | 5.1% |
Tháng 4 2024 | 8.3% | 20.8% | 7.6% | 8.3% | 11.2% | 22.3% | 14% | 7.6% |
Tháng 5 2024 | 7.2% | 14.3% | 15.4% | 6.5% | 11.5% | 12.9% | 20.5% | 11.5% |
Tháng 6 2024 | 3.6% | 5.7% | 8.5% | 10.4% | 16.2% | 23.6% | 24.1% | 7.9% |
Tháng 7 2024 | 7.2% | 7.3% | 8.6% | 8% | 14.4% | 18.8% | 21.5% | 14.3% |
Tháng 8 2024 | 7.9% | 5% | 4.6% | 11.7% | 17.2% | 19.1% | 22.7% | 11.8% |
Tháng 9 2024 | 6.6% | 9.1% | 10.4% | 19.9% | 23.5% | 11.9% | 12.4% | 6.2% |
Tháng 10 2024 | 4.5% | 3.1% | 5.4% | 9.5% | 24.1% | 21.8% | 19.3% | 12.3% |
Tháng 11 2024 | 2.2% | 0.9% | 2.5% | 4% | 21.6% | 28.5% | 27.7% | 12.6% |
Tháng 12 2024 | 7.1% | 4.1% | 3% | 8.7% | 20.1% | 28.3% | 16.3% | 12.4% |