Tiền tệ của Na Uy
- Tên tiền tệ: Krone Na Uy
- Mã ISO 4217: NOK
- Tỷ giá hối đoái(Krone Na Uy): 0.0804Bảng Anh (lúc 19:10 26 tháng 10, 2026)
- Đơn vị phụ: Ore
- Tiền xu(Krone Na Uy): 1,5,10,20
- Tiền giấy(Krone Na Uy): 50,100,200,500,1000
Thông tin tiền tệ
| Tên mục | Giá trị |
|---|---|
| Mã tiền tệ | NOK |
| Ký hiệu tiền tệ | kr |
| Quốc gia sử dụng | Na Uy |
| Đơn vị phụ | Ore |
| Tiền giấy |
Krone Na Uy:50,100,200,500,1000 |
| Tiền xu |
Krone Na Uy:1,5,10,20 |
Quy đổi tiền tệ
Bảng quy đổi tiền tệ
| 種類 | Krone Na Uy | Bảng Anh |
|---|---|---|
| Tiền xu | 1Krone Na Uy | 0.08Bảng Anh |
| Tiền xu | 5Krone Na Uy | 0.4Bảng Anh |
| Tiền xu | 10Krone Na Uy | 0.8Bảng Anh |
| Tiền xu | 20Krone Na Uy | 1.61Bảng Anh |
| Tiền giấy | 50Krone Na Uy | 4.02Bảng Anh |
| Tiền giấy | 100Krone Na Uy | 8.04Bảng Anh |
| Tiền giấy | 200Krone Na Uy | 16.08Bảng Anh |
| Tiền giấy | 500Krone Na Uy | 40.2Bảng Anh |
| Tiền giấy | 1000Krone Na Uy | 80.4Bảng Anh |