Việt Nam

Tiền tệ của Việt Nam

  • Tên tiền tệ: Đồng Việt Nam
  • Mã ISO 4217: VND
  • Tỷ giá hối đoái(Đồng Việt Nam): 0Bảng Anh (lúc 23:15 18 tháng 9, 2026)
  • Đơn vị phụ: Hào,Xu
  • Tiền xu(Đồng Việt Nam): 200,500,1000,2000,5000
  • Tiền giấy(Đồng Việt Nam): 1000,2000,5000,10000,20000,50000,100000,200000,500000

Thông tin tiền tệ

Tên mục Giá trị
Mã tiền tệ VND
Ký hiệu tiền tệ
Quốc gia sử dụng Việt Nam
Đơn vị phụ Hào,Xu
Tiền giấy Đồng Việt Nam:1000,2000,5000,10000,20000,50000,100000,200000,500000
Tiền xu Đồng Việt Nam:200,500,1000,2000,5000

Quy đổi tiền tệ

Bảng quy đổi tiền tệ

種類 Đồng Việt Nam Bảng Anh
Tiền xu 200Đồng Việt Nam 0.01Bảng Anh
Tiền xu 500Đồng Việt Nam 0.01Bảng Anh
Tiền xu 1000Đồng Việt Nam 0.03Bảng Anh
Tiền xu 2000Đồng Việt Nam 0.06Bảng Anh
Tiền xu 5000Đồng Việt Nam 0.15Bảng Anh
Tiền giấy 1000Đồng Việt Nam 0.03Bảng Anh
Tiền giấy 2000Đồng Việt Nam 0.06Bảng Anh
Tiền giấy 5000Đồng Việt Nam 0.15Bảng Anh
Tiền giấy 10000Đồng Việt Nam 0.29Bảng Anh
Tiền giấy 20000Đồng Việt Nam 0.58Bảng Anh
Tiền giấy 50000Đồng Việt Nam 1.45Bảng Anh
Tiền giấy 100000Đồng Việt Nam 2.9Bảng Anh
Tiền giấy 200000Đồng Việt Nam 5.8Bảng Anh
Tiền giấy 500000Đồng Việt Nam 14.5Bảng Anh

Tỷ giá hối đoái(USD)

Tỷ giá hối đoái(GBP)

Tỷ lệ lạm phát

Nguồn: Tập dữ liệu của Ngân hàng thế giới, Giấy phép:CC BY 4.0

So sánh chi phí



Bootstrap