Tiền tệ của Thái Lan
- Tên tiền tệ: Baht Thái
- Mã ISO 4217: THB
- Tỷ giá hối đoái(Baht Thái): 0.0223Bảng Anh (lúc 14:15 28 tháng 10, 2026)
- Đơn vị phụ: Satang
- Tiền xu(Satang): 25,50
- Tiền xu(Baht Thái): 1,2,5,10
- Tiền giấy(Baht Thái): 20,50,100,500,1000
Thông tin tiền tệ
| Tên mục | Giá trị |
|---|---|
| Mã tiền tệ | THB |
| Ký hiệu tiền tệ | ฿ |
| Quốc gia sử dụng | Thái Lan |
| Đơn vị phụ | Satang |
| Tiền giấy |
Baht Thái:20,50,100,500,1000 |
| Tiền xu |
Satang:25,50 Baht Thái:1,2,5,10 |
Quy đổi tiền tệ
Bảng quy đổi tiền tệ
| 種類 | Baht Thái | Bảng Anh |
|---|---|---|
| Tiền xu | 25Satang | 0.01Bảng Anh |
| Tiền xu | 50Satang | 0.01Bảng Anh |
| Tiền xu | 1Baht Thái | 0.02Bảng Anh |
| Tiền xu | 2Baht Thái | 0.04Bảng Anh |
| Tiền xu | 5Baht Thái | 0.11Bảng Anh |
| Tiền xu | 10Baht Thái | 0.22Bảng Anh |
| Tiền giấy | 20Baht Thái | 0.45Bảng Anh |
| Tiền giấy | 50Baht Thái | 1.11Bảng Anh |
| Tiền giấy | 100Baht Thái | 2.23Bảng Anh |
| Tiền giấy | 500Baht Thái | 11.14Bảng Anh |
| Tiền giấy | 1000Baht Thái | 22.27Bảng Anh |